18 câu động viên nhau học JLPT bằng tiếng Nhật

18 câu động viên nhau học JLPT bằng tiếng Nhật

96
0
CHIA SẺ
“Đừng để nó làm bạn phiền muộn, lo lắng. Vui vẻ lên nào. Tôi biết là bạn có thể làm nó một cách cẩn thận”. Các bạn đã biết những câu tiếng Nhật này để an ủi, động viên bạn bè cùng học tốt JLPT chưa?

Hãy cùng chúng tôi học những câu tiếng Nhật thông dụng này nhé!

1. Đừng từ bỏ hi vọng nhé!
望みを捨てないで。
Nozomi o sutenaide.

2. Bạn không thể chịu thua được.
諦めちゃだめだ。
Akiramecha dame da.

3. Bạn có thể làm tốt hơn cô ấy.
あの子よりましな娘が目の前にいるでしょう。
Ano ko yori mashi na musume ga me no mae ni iru deshou.

4. Tôi biết là bạn có thể làm một cách cẩn thận.
きみがちゃんとできることは知ってるんだ。
Kimi ga chanto dekiru koto wa shitterun da.

5. Tôi hiểu tâm trạng của bạn.
気持ちはわかるわ。
Kimochi wa wakaru wa.

6. Vui vẻ lên nào!
元気を出しなさい。
Genki o dashinasai.

7. Sẽ ổn cả thôi.
もう大丈夫だ。
Mou dajoubu da.

8. Đừng để nó làm bạn phiền muộn, lo lắng.
心配いらないよ。
Shinpai iranai yo.

9 Tiếc quá nhỉ
それはお気の毒に。
Sore wa oki no doku ni.

10. Đừng tự trách bản thân nữa.
自分を責めるなよ。
Jibun o semeru na yo.

11. Tôi biết là nó rất khó khăn.
それは大変なのはわかる。
Sore wa taihen na no wa wakaru.

12. Điều đó thật khó khăn với bạn.
つらいでしょうね
Tsurai deshou ne.

13. Đó không phải là sự kết thúc
それで何もかもおしまいというわけじゃない。
Sore de nanimokamo oshimai to iu wake janai.

14. Nếu có bất cứ thứ gì tôi có thể làm cho bạn…
私で力になれることがあれば…
Watashi de chikara ni nareru koto ga areba.

15. Tôi biết nó thực sự rất khủng khiếp với bạn.
あなたにとってはどんなに酷いことなのか、わかってるわ。
Anata ni totte wa donna ni hidoi koto na no ka, wakatteru wa.

16. Có hối tiếc cũng chẳng có ích gì.
覆水盆に返らずってとこか。
Fukusuibon ni kaerazu tte toko ka.

17. Tôi chắc rằng bạn sẽ vượt qua được nỗi đau này thôi.
やがてはその悲しみを乗り越えるだろう。
Yagate wa sono kanashimi o norikoeru darou.

18. Tôi tin là bạn sẽ cảm thấy khác khi bạn bình tĩnh lại.
落ち着けば考えも変わるはずだ。
Ochitsukeba kangae mo kawaru hazu da.
 

Chúc các bạn thành công!

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN