Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi người lao động ra ngân...

Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi người lao động ra ngân hàng.

151
0
CHIA SẺ

Trong bài viết này,chúng tôi sẽ gửi đến bạn các từ vựng tiếng Nhật dùng khi đi ngân hàng. Cùng tìm hiểu nhé!

銀行(ぎんこう) : Ngân hàng

銀行員(ぎんこういん): Nhân viên ngân hàn

窓口(まどぐち): Quầy giao dịch

番号札(ばんごうふだ): Thẻ ghi số thứ tự (để xếp hàng chờ

金庫(きんこ):Két sắt, quỹ

貸金庫(かしきんこ):Hộp ký thác an toàn

印鑑(いんかん):Con dấu cá nhân (dùng khi làm thủ tục)

口座(こうざ): Tài khoản ngân hàng

口座番号(こうざばんごう): Số tài khoản

キャッシュカード: Thẻ rút tiền

暗証番号(あんしょうばんごう): Mã PIN, mật khẩu

現金(げんきん): Tiền mặt

預金(よきん):Gửi tiền (vào tài khoản của mình), tiền ký gửi

送金(そうきん): Chuyển tiền

貸金(かしきん):Tiền cho vay

ローン: Nợ tài sản (nhà cửa, hiện vật)

借金(しゃっきん): Nợ tiền

返済(へんさい): Trả (nợ ngân hàng)

引き出し(ひきだし): Rút tiền mặt từ tài khoản

預け入れ(あずけいれ): Bỏ tiền mặt vào tài khoản

振込(ふりこみ):Chi trả thông qua tài khoản ngân hàng

振替(ふりかえ):Chuyển tiền từ tài khoản của mình vào tài khoản khác

残高(ざんだか): Số dư trong tài khoản

残高照会(ざんだかしょうかい): Tham chiếu số dư trong tài khoản

記帳(きちょう): Sổ kê khai (các khoản thu chi trong tài khoản)

通帳(つうちょう): Sổ ngân hàng

両替(りょうがえ): Đổi tiền

外貨両替(がいかりょうがえ):Đổi tiền nước ngoài

手数料(てすうりょう): Phí dịch vụ

振込手数料(ふりこみてすうりょう): Phí dịch vụ giao dịch chuyển khoản

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN