Từ vựng tiếng Nhật cho chuyên ngành điện cơ bản

Từ vựng tiếng Nhật cho chuyên ngành điện cơ bản

106
0
CHIA SẺ

Trong bài viết này chúng mình xin giới thiệu với các bạn 1 số từ vựng tiếng Nhật cơ bản thuộc chuyên ngành điện nhé!

電気 denki : điện
電荷 denka : điện tích, hạt điện tử
静電気 seidenki : tĩnh điện
正の電気 sei no denki : điện tích dương.
負の電気 fu no denki : điện tích âm.
電動機 dendouki : động cơ điện
発電機 hatsudenki : máy phát điện
風力 発電 fuuryoku hatsuden : Phát điện bằng sức gió
水力 発電 suiryoku hatsuden : phát điện bằng sức nước, thủy điện
電気 分解 denki bunkai : điện giải
電池 denchi : pin
バッテリー : ắc quy

感電 かんでん : bị điện giật
短絡 tanden / ショート : chập điện
フューズ : cầu chì
電線 densen : dây điện
焼け切れる : cháy đứt (dây điện, cầu chì)
アンペア anpea : ăm pe
電荷を持った粒子 denka wo motta ryuushi : hạt mang điện tích
電気 抵抗 denki teikou : điện trở
発熱 hatsunetsu : phát nhiệt
直流 chokuryuu ( DC ) : điện 1 chiều

交流kouryuu (AC) : điện xoay chiều
電場 denjou : điện trường
磁場 jiba : từ trường
電気回路 denki kairo : mạch điện
抵抗器 teikouki : cục trở
スイッチsuicchi : công tắc
変圧器 henatsuki : máy biến đổi điện áp
変電所 へんでんしょ : trạm biến thế
半導体 handoutai : chất bán dẫn
導体 doutai : chất dẫn điện
絶縁体 ぜつえんたい : chất cách điện, cách nhiệt
イオン ion : ion
オーム ōmu : ôm
電球 denkyuu : bóng đèn
電圧 denatsu : điện áp.

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN